hủ

Hán Việt: hủ · Pinyin:

Tổng quan

khoe khoang phổ biến đáng yêu

矜诩 · 自诩 · 诩张 · 诩扬 · 诩然 · 诩畜 · 诩笑 · 诩诩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthủ
Quảng Đôngheoi2
Chú âmㄒㄩˇ
Hán ngữ Trung cổhyox
Phản thiết况羽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 詡
  • Thiều Chửu Khoe khoang. Như {tự hủ} [自詡] tự khoe mình. Hòa, khắp hết. Nhanh nhẹn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诩 (形声。从言,羽声。本义说大话,夸耀) 同本义 诩,大言也。--《说文》 合同主诩。--《礼记·少仪》 尚泰奢,丽夸诩。--《汉书·扬雄传》 儒行之对,多所诩张,非俭让之德也。--明·高拱《本语》 墙头山自好,何必诩神仙。--清·黄遵宪《闭关》 意气扬扬,若自矜诩。--方苞《狱中杂记》 又如诩张(夸张) 普及 德发扬,诩万物。--《礼记·礼器》 又如诩扬(发扬;张大) 诩 假借为妩”。妩媚 不闻犯齐牧,犹闻画眉诩。--《次韵寄晃以道》 又如诩畜(媚好,妩媚) 诩xǔ夸耀,说大话。夸~。自~。

Eng

  • CC-CEDICT to brag|popular|lovely

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况羽切【集韻】【韻會】火羽切,𠀤訏上聲。【說文】大言也。【玉篇】人語也。【廣韻】和也,普也,遍也,大也。【禮·禮器】德發揚,詡萬物。【疏】言王者撫有四海,宜發揚其德,普遍萬物也。【前漢·揚雄傳】尚泰奢,麗誇詡。【註】詡,大也。 又【廣韻】敏而有勇也。【禮·少儀】會同主詡。【註】詡,謂敏而有勇。 又辭氣明盛貌。 又人名。【前漢·平帝紀】沛郡太守石詡。【說文】本作𧩘。

Thuyết Văn

大言也。 从言。羽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮器。德發揚詡萬物。注。詡猶普也。按詡之本義爲大言。故訓爲普則曰猶。凡古注言猶者視此。詡之引伸之義爲大。故周弁殷吁夏收、白虎通吁作詡。鄭注禮云。吁名岀於幠。幠、覆也。義可相發明。 况羽切。五部。

【詡】 (hủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 羽 (võ) Phiên thiết: Huống vũ thiết Thượng tự: 况 (huống) | Hạ tự: 羽 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hổ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩘 · 诩 · 诩 · 詡 · 诩 · 詡