自詡
tự hủ
Hán Việt: tự hủ · Pinyin: zì xǔ
Tổng quan
tự cho là | tự phô trương là | khoe khoang | khoác lác khoe khoang; khoác lác。自誇。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự cho là | tự phô trương là | khoe khoang | khoác lác khoe khoang; khoác lác。自誇。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自誇、自耀。如:「他自詡為全班最聰明的人,高傲的神態,實在令人討厭。」《明史.卷二五七.列傳.陳新甲》:「新甲不引罪,反自詡其功,帝益怒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹自夸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹自夸。
Eng
- CC-CEDICT to pose as; to flaunt oneself as|to boast of; to brag
- Cihui to pose as; to flaunt oneself as; to boast of; to brag