yàn ngạn

Hán Việt: ngạn · Pinyin: yàn

Tổng quan

tục ngữ

谚文 · 谚语 · 谚语的 · 谚语式的 · 俗谚 · 俚谚 · 农谚 · 古谚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtngạn
Quảng Đôngjin6
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngienh
Baxter-Sagartŋra[n]-s
Hán ngữ Thượng cổŋra[n]-s
Phản thiết魚變切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諺
  • Thiều Chửu Lời tục ngữ. Như {ngạn ngôn} [諺言], {ngạn ngữ} [諺語]. Viếng thăm. Thô tục.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谚 (形声。从言,彦声。本义谚语) 同本义 谚,传言也。字亦作喭。--《说文》 故谚有之曰。--《礼记·大学》 谵有之曰。--《国语·越语》。注谚俗之善谣也。” 谚所谓辅车相依,唇亡齿寒”者,其虞、虢之谓也。--《左传》 谚曰。--《史记·货殖列传》 又如农谚;谚言(俗语、直语、直接明说的俗话);无知便是福”是个古谚 谚 通唁”。慰问死者家属 谚者,直语也。丧言亦不及文,故吊亦称谚。--《文心雕龙·书记》 谚 粗野不恭 乃逸乃谚,既 谚yàn谚语,社会上流传的简练、通俗、具有固定性的语言民~。古~。

Eng

  • CC-CEDICT proverb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠷗【唐韻】魚變切【集韻】魚戰切【韻會】疑戰切,𠀤音彥。【說文】傳言也。【廣韻】俗言也。【書·無逸】乃逸乃諺。【傳】俚語曰諺。【左傳·昭元年】諺所謂老將知而耄及之。 又與唁、喭𠀤同。【文心雕龍】諺者,直語也。喪言亦不及文,故弔亦稱諺。【新論·正賞篇】子游裼裘而諺,曾參指揮而哂。【正字通】按諺通作喭。弔唁,經皆從唁,不必借諺。喭,《新論》作諺,偶譌誤耳。 又【集韻】魚旰切【正韻】魚幹切,𠀤音岸。【類篇】䛀諺,自矜也。【增韻】畔喭,剛猛也。【韻會】叛諺,不恭也。或作喭。引【論語註】子路失於畔喭。正義曰:舊註作𠯘喭。失言也。言子路性行剛彊,常𠯘喭失於禮容也。 考證:〔【左傳·昭元年】諺所謂老將至而耄及之。〕 謹照原文將至改將知。

Thuyết Văn

傳言也。 从言。彥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

諺傳曡韵。傳言者、古語也。古字從十口、識前言。凡經傳所偁之諺。無非前代故訓。而宋人作注乃以俗語俗諭當之。誤矣。玄應引此下有謂傳世常言也。葢庾儼黙注。 魚變切。十四部。按此與尚書乃逸乃喭、論語由也喭皆訓喭者各字。衞包改尚書之喭爲諺。大誤。

【諺】 (ngạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 彥 (ngạn) Phiên thiết: Ngư biến thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 變 (biến) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: truyện (Truyền. Đem của ngườ) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 喭 · 𠷗 · 𧧑 · 喭 · 谚 · 谚 · 諺 · 谚 · 諺