古谚

gǔ yàncổ ngạn

Hán Việt: cổ ngạn · Pinyin: gǔ yàn

Tổng quan

ngạn ngữ cổ; câu nói cổ. Trung Quốc có câu ngạn ngữ cổ, có công mài sắt có ngày nên kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代流传下来的谚语中国有句~,只要功夫深,铁杵磨成针。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自古流傳的俗語。如:「古諺云:『路遙知馬力,日久見人心。』」《魏書.卷六四.列傳.郭祚》:「然古諺有之,『敵不可縱』。夫以一酌之水,或為不測之淵,如不時滅,恐同原草。」

Cấu tạo: 古 (cổ) + 諺 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 中國有句古諺,只要功夫深,鐵杵磨成針。 Trung Quốc có câu ngạn ngữ cổ, có công mài sắt có ngày nên kim
  • Tần suất từ câu nói cổ
  • Biên soạn 古諺 gǔyàn n. ancient proverbs/quotations M:¹jù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自古流傳的俗語。如:「古諺云:『路遙知馬力,日久見人心。』」《魏書.卷六四.列傳.郭祚》:「然古諺有之,『敵不可縱』。夫以一酌之水,或為不測之淵,如不時滅,恐同原草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代流传下来的谚语中国有句~,只要功夫深,铁杵磨成针。

Eng

  • Cihui ancient proverb; old saying
  • Tần suất từ 古諺 gǔyàn n. ancient proverbs/quotations M:¹jù

Đức

  • Handedict altes Sprichwort

Từ liên quan

Gần nghĩa

古丈 · 古丽 · 古义 · 古书 · 古事 · 古交 · 古人 · 古今