谚语

yàn yǔngạn ngữ

Hán Việt: ngạn ngữ · Pinyin: yàn yǔ

Tổng quan

ngạn ngữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

流传民间的通俗简练而富有意义的固定语句。如巧妇难为无米之炊”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

流傳的俗語。形式上,句子簡短,音調和諧,內容包含食衣住行,各行各業,人情世態等,能反映出道理。如「有志者事竟成」、「聰明一世,糊塗一時」等屬之。

Cấu tạo: 諺 (ngạn) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ tục ngữ, ngạn ngữ, gương (xấu); điển hình (xấu), trò cười tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết; người ai cũng biết, (số nhiều) trò chơi tục ngữ, (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước) tục ngữ; cách ngôn, cái cưa, (động vật học) bộ phận hình răng cưa, cưa (gỗ), xẻ (gỗ), đưa đi đưa lại (như kéo cưa), khoa tay múa chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình; ngạn ngữ
  • Biên soạn 諺語 yànyǔ n. proverb; saying; adage; saw

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流傳的俗語。形式上,句子簡短,音調和諧,內容包含食衣住行,各行各業,人情世態等,能反映出道理。如「有志者事竟成」、「聰明一世,糊塗一時」等屬之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流传民间的通俗简练而富有意义的固定语句。如巧妇难为无米之炊”。

Eng

  • JMdict colloquialism
  • JMdict slang
  • JMdict proverb
  • Cihui proverb
  • Tần suất từ 諺語 yànyǔ n. proverb; saying; adage; saw

Đức

  • Handedict Sprichwort (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 諺語(げんご)

other

  • Nguồn khác Như chữ Ngạn ngôn 諺言

Từ liên quan

Gần nghĩa

谚语的 · 谚语式的 · 語𪮏 · 語善 · 語密 · 語庫 · 語梵 · 語業