谹
Pinyin: hóng
Tổng quan
Tiếng vang trong hang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Quảng Đông | wang4 |
| Nhật Bản | HUKAI |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 精深。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「必將崇論谹議,創業垂統,為萬世規。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】同𧮯。 又大聲也。【揚子·法言】或問大聲,曰:非雷非霆,隱隱谹谹。 又通作閎。【前漢·司馬相如傳】崇論谹議。【師古曰】谹,深也。【史記】作閎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧮯