jiāng giang

Hán Việt: giang · Pinyin: jiāng

Tổng quan

đậu đũa đậu trắng

豇豆 · 豇豆紅 · 豇豆红

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāng
Hán Việtgiang
Quảng Đônggong1
Nhật BảnSASAGE
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkrung
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống đậu lang lổ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「豇豆」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豇豆 豇jiāng

Eng

  • CC-CEDICT used in 豇豆[jiang1 dou4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古雙切,音江。豆名。【本草綱目】李時珍曰:豇豆,蔓生,花紅白二色,莢白紅紫赤斑駁數色,長者二尺,開花結莢,兩兩𠀤垂,有習坎之義。豆子微曲,象人腎形,所謂豆爲腎穀者,宜以此當之。 又【字彙】居郞切,音岡。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䜶 · 䜶