貅
hưu
Hán Việt: hưu · Pinyin: xiū
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con Hưu cũng loại con Khu 𤠾, con Hổ 虎 【Khang Hi】[Lễ 禮 – Khúc lễ 曲禮] 前有摯獸,則載貔貅。 Tiền hữu chí thú, tắc tải tỳ hưu. (Phía trước có mãnh thú thì nâng cờ có hình tì hưu lên) “Chú” 註: 貔貅,亦摯獸也。 Tì hưu, diệc chí thú dã. (Tì hưu, cũng là thú dữ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 許尤切 Hứa vưu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 虛尤切,音休。 Hư vưu thiết, âm Hưu. 【Bộ】Trĩ豸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiū |
|---|---|
| Hán Việt | hưu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | HYU |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiu |
| Phản thiết | 香幽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tì hưu} [貔貅] con gấu trắng (bạch hùng), một giống thú rất mạnh, cho nên đời xưa các dũng sĩ gọi là {tì hưu}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hưu tì hưu [Eng: son of dragon]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傳說中的猛獸。《玉篇.豸部》:「貅,猛獸。」 2.比喻勇猛的軍隊。《史記.卷一.五帝本紀》:「教熊羆貔貅貙虎,以與炎帝戰於阪泉之野。」唐.張守節.正義:「言教士卒習戰,以猛獸之名名之,用威敵也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见貔貅” 古书上说的一种猛兽 比喻勇猛的军队 貅xiū
Eng
- CC-CEDICT see 貔貅[pi2 xiu1], composite mythical animal (originally 貅 was the female)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許尤切【集韻】【韻會】【正韻】虛尤切,𠀤音休。【禮·曲禮】前有摯獸,則載貔貅。【註】貔貅,亦摯獸也。【史記·五帝紀】敎熊羆貔貅貙虎,以與炎帝戰於阪泉之野。【註】此六者猛獸,可以敎戰。互詳貔字註。 又【集韻】香幽切,音烋。義同。【類篇】或省作䝗。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㹯 · 䝗 · 𧲷