貔貅

pí xiūtì hưu

Hán Việt: tì hưu · Pinyin: pí xiū

Tổng quan

tì hưu (loàì dã thú nói trong sách cổ).; quân đội dũng mãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"豼貅"。亦作"?貅"。 2.古籍中的两种猛兽。 3.多连用以比喻勇猛的战士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.動物名。哺乳綱食肉目豹屬。一種猛獸。 2.比喻勇猛的將士。宋.徐君寶妻〈滿庭芳.漢上繁華〉詞:「一旦刀兵齊舉,旌旗擁,百萬貔貅。」明.于謙〈入塞〉詩:「將軍歸來氣如虎,十萬貔貅爭鼓舞。」

Cấu tạo: 貔 (tì) + 貅 (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. fabulous wild beast 2. brave troops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。哺乳綱食肉目豹屬。一種猛獸。 2.比喻勇猛的將士。宋.徐君寶妻〈滿庭芳.漢上繁華〉詞:「一旦刀兵齊舉,旌旗擁,百萬貔貅。」明.于謙〈入塞〉詩:「將軍歸來氣如虎,十萬貔貅爭鼓舞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"豼貅"。亦作"?貅"。 2.古籍中的两种猛兽。 3.多连用以比喻勇猛的战士。

Eng

  • JMdict ferocious leopard-like beast (Chinese legendary animal)
  • JMdict pixiu
  • JMdict brave warrior
  • Cihui mythical animal that brings luck and wards off evil, having head of a dragon and lion's body, often with hoofs, wings and tail; also written 辟邪; fig. valiant soldier

Đức

  • Handedict Bixie (S, Bio)

ja

  • JMdict 貔貅(ひきゅう)

other

  • Nguồn khác Loài mãnh thú, giống con báo, cực dữ, con đực là con Tì, con cái là Hưu. Chỉ quân lính dũng mãnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

貔子 · 貔虎 · 貔武 · 貔狸 · 貔环 · 貔環 · 貔貍