貔貅

pí xiū tì hưu

Hán Việt: tì hưu · Pinyin: pí xiū

Tổng quan

loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi | cũng viết 辟邪 | nghĩa bóng: người lính dũng cảm oài mãnh thú, giống con báo, cực dữ, con đực là con Tì, con cái là Hưu. Chỉ quân lính dũng mãnh. tì hưu tì hưu ☆Loài mãnh thú, giống con báo, cực dữ, con đực là con Tì, con cái là Hưu. Chỉ quân lính dũng mãnh.

Cấu tạo: (tì) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi | cũng viết 辟邪 | nghĩa bóng: người lính dũng cảm oài mãnh thú, giống con báo, cực dữ, con đực là con Tì, con cái là Hưu. Chỉ quân lính dũng mãnh. tì hưu tì hưu ☆Lo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。哺乳綱食肉目豹屬。一種猛獸。 2.比喻勇猛的將士。宋.徐君寶妻〈滿庭芳.漢上繁華〉詞:「一旦刀兵齊舉,旌旗擁,百萬貔貅。」明.于謙〈入塞〉詩:「將軍歸來氣如虎,十萬貔貅爭鼓舞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"豼貅"。亦作"?貅"; 古籍中的两种猛兽; 多连用以比喻勇猛的战士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"豼貅"。亦作"?貅"。 2.古籍中的两种猛兽。 3.多连用以比喻勇猛的战士。

Eng

  • CC-CEDICT mythical animal that brings luck and wards off evil, having head of a dragon and lion's body, often with hoofs, wings and tail|also written 辟邪|fig. valiant soldier
  • Cihui mythical animal that brings luck and wards off evil, having head of a dragon and lion's body, often with hoofs, wings and tail; also written 辟邪; fig. valiant soldier

ja

  • JMdict ferocious leopard-like beast (Chinese legendary animal)|pixiu|brave warrior