貓
miêu
Hán Việt: miêu · Pinyin: māo
Tổng quan
mèo (LT: 隻 只[zhi1]) (phương ngữ) trốn (từ mượn) (thông tục) modem
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | māo |
|---|---|
| Hán Việt | miêu |
| Quảng Đông | maau1 |
| Mân Nam | bâ |
| Nhật Bản | NEKO |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mieu |
| Baxter-Sagart | C.mˤraw |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤraw |
| Phản thiết | 莫交切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con mèo. Dị dạng của chữ [猫].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm miêu con miêu (mèo) [Eng: cat]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳綱食肉目。面圓齒銳,耳殼短小,眼大,瞳孔會因光線強弱而變大小,聽視覺都很敏銳,四肢較短,腳有銳爪,掌有肉墊,行動敏捷,善捕鼠。 [動] 北平方言。指躲藏。如:「他貓起來了,害大夥兒找不著。」
Eng
- CC-CEDICT cat (CL:隻|只[zhi1])|(dialect) to hide oneself|(loanword) (coll.) modem
- CC-CEDICT used in 貓腰|猫腰[mao2 yao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武鑣切【集韻】【韻會】【正韻】眉鑣切,𠀤音苗。【說文】貍屬。【廣韻】獸,捕䑕。【禮·郊特牲】迎貓,爲其食田䑕也。【正字通】陸佃曰:䑕善害苗。貓能捕䑕,故字从苗。又貓睛,子午卯酉如一線,寅申巳亥如滿月,辰戌丑未如棗核。鼻端常冷,惟夏至一日暖,隂類也。又《格古論》貓,一名烏員。 又【爾雅·釋獸】虎竊毛,謂之虦貓。【疏】虎之淺毛者,別名虦貓。【詩·大雅】有貓有虎。【傳】貓,似虎淺毛者也。 又【唐韻】莫交切【集韻】【韻會】【正韻】謨交切,𠀤音茅。義同。【廣韻】俗作猫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 猫 · 猫 · 猫 · 猫 · 猫