jué

Pinyin: jué

Tổng quan

(vượn)

貜父 · 貜狙 · 貜猳 · 貜貜 · 豭貜 · 貑貜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Quảng Đôngfok3
Nhật BảnOOZARU
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgyak
Phản thiết王縛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 貜jué 1.貑貜。俗称马猴。

Eng

  • CC-CEDICT (ape)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤王縛切,音籰。【爾雅·釋獸】貜父善顧。【註】貑貜也。似獼猴而大,色蒼黑,能攫持人,好顧盼。【疏】大猿也。【說文】𤠼貜也。【廣雅】西方有獸焉,如鹿,白尾,馬足,人手,四角,其名曰貜如。【玉篇】貜狙,獸名。 又貜且,邾定公名。【左傳·文十四年】邾人辭曰:齊出貜且長。【註】貜且,定公也。 又【集韻】厥縛切,音矍。又【廣韻】具籰切【集韻】局縛切,𠀤音戄。義𠀤同。【廣韻】同玃。狙字从豸从且作。 考證:〔【說文】豭貜也。〕 謹照原文豭改𤠼。

Thuyết Văn

㺉貜也。 从豸。矍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㺉廣韵引作豰。未知孰是。葢合二字爲獸名。與犬部玃字義別。 王縛切。五部。

【貜】 (cước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 矍 (quắc) Phiên thiết: Vương phược thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 縛 (phược) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: voạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hốc cước ((ape)) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư