trách

Hán Việt: trách · Pinyin:

Tổng quan

Thâm u (sâu xa uẩn áo), như

宗賾 · 師賾 · 玄賾 · 探賾索隱 · 賾殽 · 賾隱 · 賾靈 · 賾探隱索

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaak3
Nhật BảnOKUBUKAI
Hàn QuốcSAYK
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổzrek
Phản thiết士革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thâm u (sâu xa uẩn áo), như {thám trách sách ẩn} [探賾索隱] nghiên cứu nghĩa lý sâu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 幽深玄妙的事物。如:「探賾索隱」。《易經.繫辭上》:「聖人有以見天下之賾,而擬諸其形容,象其物宜。」 [形] 幽深的。唐.孟郊〈弔元魯山〉詩一○首之九:「將謠魯山德,賾海誰能涯?」

Eng

  • CC-CEDICT mysterious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡄙【廣韻】士革切,音嘖。【易·繫辭】聖人有以見天下之賾。【疏】謂幽深難見。【釋文】賾,京氏作嘖。○按徐鉉說文敘辨俗書譌謬,不合六書之體者,以賾爲假借之字,當通用嘖。【集韻】賾或作𡁃。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 歵 · 𡁃 · 𡄙 · 𧶷 · 𧷤 · 𩌪 · 歵 · 赜 · 赜 · 赜