dàn đảm

Hán Việt: đảm · Pinyin: dàn

Tổng quan

trả trước bìa sách lụa

贉卷 · 贉池 · 籤贉 · 錦贉 · 锦贉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđảm
Quảng Đôngdaam3
Nhật BảnTETSUKE
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdomh
Phản thiết徒感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đặt trước, trả tiền trước rồi mới lấy đồ gọi là {đảm}. Cái bao sách.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贉dàn 1.买东西预先付钱。 2.指卖东西预先收钱。 3.指书册或书画条幅卷首贴绫之处。

Eng

  • CC-CEDICT pay an advance|silk book cover

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒感切,音萏。買物先入直也。【玉篇】預入錢也。 又【米芾·書史】隋唐藏書,皆金題錦贉。【註】贉,卷首帖綾。又謂之玉池,有毬路錦贉、樓臺錦贉、樗蒲錦贉。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒紺切,音醰。義同。亦作𧸘。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧸘 · 𫎫