zàn tán

Hán Việt: tán · Pinyin: zàn

Tổng quan

ủng hộ hỗ trợ khen ngợi (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)

贊元 · 贊寧 · 贊歎 · 贊許 · 贊那曩 · 巨贊 · 弘贊 · 玄贊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàn
Hán Việttán
Quảng Đôngzaan3
Mân Namtsàn
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcanh
Baxter-Sagarttsˤarʔ-s
Hán ngữ Thượng cổtsˤarʔ-s
Phản thiết則縣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giúp, cổ xúy lên, phụ họa vào cho việc chóng thành gọi là {tán thành} [贊成] hay {tham tán} [參贊]. Chỉ dẫn. Như {tán lễ} [贊禮] chỉ dẫn cho người khác làm lễ. Khen ngợi, một lối văn ca tụng công đức gọi là văn {tán} [贊], nay thông dụng chữ [讚]. Bảo. Sáng tỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.謁見。《說文解字.貝部》:「贊,見也。」《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「其以客禮待之,令單于位在諸侯王上,贊謁稱臣而不名。」 2.佐助、輔導。如:「贊助」。《左傳.襄公二十七年》:「大叔儀不貳,能贊大事。」《禮記.中庸》:「可以贊天地之化育。」 3.引導。《國語.周語上》:「太史贊王,王敬從之。」 4.推薦。《禮記.月令》:「命太尉贊桀俊,遂賢良,舉長大。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「朔自贊曰:『臣嘗受易,請射之。』」 5.告訴、介紹。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子引侯生坐上坐,遍贊賓客,賓客皆驚。」 6.同意。如:「贊同」。 7.頌揚、…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to patronize; to support; to aid|(bound form) to praise; to laud

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤則旰切,音讚。【說文】見也。从貝从兟。【註】徐鉉曰:兟,音詵,進也。執贄而進,有司贊相之。 又【易·說卦】幽贊于神明。【註】贊,明也。【疏】贊者,佐而助成,而令微者得著,故訓爲明也。 又【書·大禹謨】益贊于禹曰。【傳】贊,佐也。【儀禮·士冠禮】少退贊命。【家語】游夏不能贊一辭。 又【書·臯陶謨】贊贊襄哉。【傳】亦贊奏上古行事而言之。【疏】進習上古行事,贊成其辭而言之也。 又進也。【前漢·東方朔傳】朔自贊曰。【註】師古曰:贊,進也。 又【廣韻】出也,助也。 又姓。【呂氏春秋】相馬贊君。 又叶則縣切,音箭。【蘇軾·謝吳山神文】禱于有神,隂假其便。不愆于素,或出幽贊。

Thuyết Văn

見也。 从貝。从兟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以疊韵爲訓。疑當作所以見也。謂彼此相見必資贊者。士冠禮贊冠者、士昏禮贊者、注皆曰。贊、佐也。周禮大宰注曰。贊、助也。是則凡行禮必有贊。非獨相見也。 鉉曰。兟、音詵。進也。鍇曰。進見以貝爲禮也。則旰切。十四部。

【鶋】 (cư) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 賛 · 𮚋 · 𮚏 · 讚 · 賛 · 赞 · 赞 · 賛 · 赞