贊
tánNôm tán
Hán Việt: tán · Pinyin: zàn · Nôm: tán
Tổng quan
Tục dùng như chữ tán [贊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zàn |
|---|---|
| Hán Việt | tán |
| Âm Nôm | tán |
| Quảng Đông | zaan3 |
| Mân Nam | tsàn |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄗㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | canh |
| Phản thiết | 則旰切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp, cổ xúy lên, phụ họa vào cho việc chóng thành gọi là tán thành [贊成] hay tham tán [參贊]. Chỉ dẫn. Như tán lễ [贊禮] chỉ dẫn cho người khác làm lễ. Khen ngợi, một lối văn ca tụng công đức gọi là văn tán [贊], nay thông dụng chữ [讚]. Bảo. Sáng tỏ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tán tham tán, tán thành [Eng: counselor, to agree]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.謁見。《說文解字.貝部》:「贊,見也。」《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「其以客禮待之,令單于位在諸侯王上,贊謁稱臣而不名。」 2.佐助、輔導。如:「贊助」。《左傳.襄公二十七年》:「大叔儀不貳,能贊大事。」《禮記.中庸》:「可以贊天地之化育。」 3.引導。《國語.周語上》:「太史贊王,王敬從之。」 4.推薦。《禮記.月令》:「命太尉贊桀俊,遂賢良,舉長大。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「朔自贊曰:『臣嘗受易,請射之。』」 5.告訴、介紹。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子引侯生坐上坐,遍贊賓客,賓客皆驚。」 6.同意。如:「贊同」。 7.頌揚、稱美。通「讚」。《三國志.卷一八.魏書.許褚傳》:「帝思褚忠孝,下詔褒贊。」《紅樓夢》第五六回:「我才贊你,你倒來捉弄我了。」 8.參與。《史記.卷四七.孔子世家》:「至於為春秋,筆則筆,削則削,子夏之徒不能贊一辭。」 [名] 文體名。以稱述評論為主,分雜贊、哀贊、史贊三種。如夏侯湛有〈東方朔畫贊〉、袁宏有〈三國名臣序贊〉。《南史.卷八.梁元帝本紀》:「自圖宣尼像,為之贊而書之。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to patronize; to support; to aid, (bound form) to praise; to laud
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤則旰切,音讚。【五經文字】贊,經典相承,隷省作賛。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 賛 · 𮚋 · 𮚏 · 讚 · 賛 · 贊 · 赞 · 赞 · 賛 · 贊 · 赞