贊元

zàn yuántán nguyên

Hán Việt: tán nguyên · Pinyin: zàn yuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辅佐元首。

Cấu tạo: 贊 (tán) + 元 (nguyên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-1086) Thiền sư đời Tống, là con cháu của Phó Đại sĩ, tự Vạn Tông, người xứ Nghĩa Điểu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang), Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia lúc 3 tuổi, 7 tuổi thụ giới Bồ Tát, rồi sư đi tham học các nơi; tham yết ngài Thạch Sương Sở Viên, nối pháp ngài thuộc tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sau đó, sư trụ trì các chùa: Tô Đài, Thiên Phong, Long Hoa, Bạch Vân
  • Nguồn khác Sư còn nhận lời mời thỉnh của Phủ soái, trụ trì đạo tràng Bảo Chí tại Tưởng Sơn (tức chùa Thái Bình Hưng Quốc)
  • Nguồn khác Vương An Thạch tâu về đạo đức sư, ban cho chương phục và hiệu “Giác Hải Thiền sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

元代 · 元件 · 元兇 · 元光 · 元軍 · 元凶 · 元勛 · 元勲