购
cấu
Hán Việt: cấu
Tổng quan
mua mua sắm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Hán Việt | cấu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Chú âm | ˋ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Baxter-Sagart | kˤ(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ(r)o-s |
| Phản thiết | 居𠋫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [購].
- Thiều Chửu Mua sắm. Như {cấu vật} [購物] mua sắm đồ. Mưu bàn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 购 (形声。从贝。从贝”,表示与财物有关。本义悬赏征求) 同本义 购,以财有所求也。--《说文》 购,偿也。--《广雅·释言》 吾闻汉购我头千金,邑万户,吾为若德。--《史记·项羽本纪》 穷饿无聊,追购又急,天高地迥,号呼靡及。--宋·文天祥《指南录后序》 又如购求(设置奖金以捉捕犯人);购问(悬赏征询);购募(悬赏募求);购悬(悬赏缉拿) 原指用重金收买,后泛指买 帝方博购王羲之贴。--《旧唐书·褚遂良传》 予购三百盆,皆病者,无一完者。--清·龚自珍《病梅馆记》 又如购求(寻求 购(購)gòu买~买。~飞机。统~统销。
Eng
- CC-CEDICT to buy|to purchase
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】居𠋫切,𠀤音構。【說文】以財有所求也。【史記·韓世家】將西購於秦。【前漢·高帝紀】乃多以金購豨將。【註】師古曰:購,設賞募也。 又草名。【爾雅·釋草】購,蔏簍。【註】舍人曰:購,一名蔏蔞。 又【集韻】居侯切,音鉤。義同。
Thuyết Văn
㠯財有所求也。 从貝。冓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
縣重價以求得其物也。漢律。能捕豺貀、 購錢百。 古𠊱切。四部。
【購】 (cấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Nghĩa: dĩ tài (Tiền của. Là một tiế) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) cầu (Tìm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶥 · 𧷻 · 𧸊 · 购 · 购 · 購 · 购 · 購