kuàng huống

Hán Việt: huống · Pinyin: kuàng

Tổng quan

ban tặng phong tặng

贶临 · 贶佑 · 贶别 · 贶室 · 贶寿 · 贶施 · 贶赐 · 贶赠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việthuống
Quảng Đôngfong3
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhyangh
Baxter-Sagarthʷjaŋs
Hán ngữ Thượng cổhʷjaŋs
Phản thiết許放切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貺
  • Thiều Chửu Ban cho. Như {hậu huống} [厚貺] cho nhiều. Lời kính tạ người ta đã cho mình. Như {huống lâm} [貺臨] ngài lại tới đến với tôi thế cũng như cho tôi vẻ vang vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贶 (形声。从贝,兄声。本义赐,赏赐) 同本义 贶,赐也。--《说文》 羞当白壁贶。--鲍照《拟古》 又如厚贶(厚赏);贶赠(馈赠);贶寿(赠献寿礼);贶佑(赐福) 通况”。比方 更统世而自贶。--《楚辞·悲回风》 贶 赐赠之物 天降嘉贶,将何德以酬之?--《魏书·世祖纪》 贶kuàng赐,赠送,赏赐~赠●~。嘉~。

Eng

  • CC-CEDICT to bestow|to confer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧵮【唐韻】【集韻】【韻會】許放切【正韻】虛放切,𠀤音况。【說文】賜也。【廣韻】與也。【詩·小雅】中心貺之。【儀禮·士昏禮】吾子有惠,貺室某也。 又與況通。【前漢·武帝紀】遭天地況施。 又【韻補】叶虛王切,音荒。【左傳·僖十五年】女承筐,亦無貺也。【楚辭·九章】荼薺不同畞兮,蘭茝幽而自芳。惟佳人之永都兮,更統世以自貺。【類篇】或从光作𧵦。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧵦 · 𧵮 · 贶 · 贶 · 貺 · 贶 · 貺