zhí chí

Hán Việt: chí · Pinyin: zhí

Tổng quan

quà tặng cho cấp trên

李贽 · 贽仪 · 贽具 · 贽卷 · 贽启 · 贽宝 · 贽币 · 贽御

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtchí
Quảng Đôngzi3
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjiih
Baxter-Sagarttjips
Hán ngữ Thượng cổtjips
Phản thiết支義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 贄
  • Thiều Chửu Đồ lễ tương kiến, ngày xưa đến chơi với nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là {chí} tục gọi là {lễ kiến diện} [見面禮]. {Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi} [咸執贄以賀,爭拜識之] (Liêu trai chí dị [聊齋志異]) mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贽 (形声。从贝,执声。从贝,与财富有关。本义古时初次求见人时所送的礼物,见面礼) 同本义 交贽往来。--《左传·成公十二年》 出疆必执质(贽)。--《孟子》 三帛、二生、一死贽。--《虞书》 男贽,大者玉帛,小者禽鸟,以章物也;女贽,不过榛粟枣脩,以告虔也。--《左传·庄公二十四年》 撰长书以为贽。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如贽币(见面礼);贽敬(备礼物来拜见,以表示敬重);贽然(站立不动的样子);贽宝(献赠的宝物);贽献(献赠的礼物);贽礼(见面礼) 贽 持物 贽(贄)zhì〈古〉初次拜见尊长时所送的礼物~见。 贽zhí 1.见"贽然"。

Eng

  • CC-CEDICT gifts to superiors

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤脂利切,音至。【玉篇】執玉帛也。亦作摯。【周禮·春官·大宗伯】以禽作六贄,以等諸臣。【釋文】摯,本又作贄。【左傳·莊二十四年】男贄,大者玉帛,小者禽鳥,以章物也。女贄,榛栗棗脩,以告虔也。【類篇】亦作質。 又【正韻】支義切,音寘。義同。 又【集韻】魚列切,音孽。【類篇】不動貌。 又【集韻】陟立切,音縶。義同。通作慹。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贽 · 贽 · 贄 · 贽 · 贄