zhèn chẩn

Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhèn

Tổng quan

cứu trợ hỗ trợ

赈恤 · 赈捐 · 赈济 · 赈灾 · 赈给 · 放赈 · 施赈所 · 以工代赈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việtchẩn
Quảng Đôngzan3
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcjinh
Phản thiết丑忍切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [賑].
  • Thiều Chửu Giàu. Cấp giúp, phát chẩn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赈 救济~济。~灾。~捐。~恤。以工代~。放~。 富裕邑居隐(殷)~”。 赈zhèn救济~救。~济。~灾。

Eng

  • CC-CEDICT to provide relief|to aid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】章忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】富也。【爾雅·釋言】賑,富也。【註】謂殷賑富有。【疏】皆豐財也。【張衡·西京賦】鄕邑殷賑。【類篇】或作軫。 又【集韻】丑忍切,音趁。義同。 又【廣韻】章刃切【集韻】【韻會】之刃切,𠀤音震。贍也,給也。【史記·平準書】於是天子遣使者,虛郡國倉廥以賑貧民。 又【韻會】通作振。【前漢·文帝紀】發倉庾以賑民。

Thuyết Văn

富也。 从貝。辰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋言。郭曰。謂隱賑富有。西京賦。鄉邑殷賑。薛曰。謂富饒也。匡謬正俗曰。振給、振貸字皆作振。振、舉救也。俗作賑。非。 之忍切。十三部。

【賑】(chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: 之忍切 → chi + nhẫn Nghĩa: 富 vậy。 từ 貝。辰 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䝩 · 𧵉 · 赈 · 赈 · 賑 · 赈 · 賑