赈济

zhèn jìchẩn tể

Hán Việt: chẩn tể · Pinyin: zhèn jì

Tổng quan

cứu tế; cứu giúp; phát chẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以财物救济。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以財物救濟。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「方春戒節,賑濟乏戹。」《三國演義》第六五回:「開倉賑濟百姓,軍民大悅。」也作「振濟」。

Cấu tạo: 賑 (chẩn) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cứu tế
  • Google Alex v6 cứu trợ
  • VietPhrases cứu giúp; phát chẩn
  • Tần suất từ cứu giúp; phát chẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物救濟。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「方春戒節,賑濟乏戹。」《三國演義》第六五回:「開倉賑濟百姓,軍民大悅。」也作「振濟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以财物救济。

Eng

  • Cihui to give relief aid
  • Tần suất từ to give relief aid

Đức

  • Handedict jmdm. soziale Unterstützung zukommen lassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布施 · 救济 · 施济