赋
phú
Hán Việt: phú
Tổng quan
phú thi phú [Eng: poetry, poem]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phú |
| Quảng Đông | fu3 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoh |
| Baxter-Sagart | p(r)a-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)a-s |
| Phản thiết | 方遇切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [賦].
- Thiều Chửu Thu thuế, thu lấy những hoa lợi ruộng nương của dân để chi việc nước gọi là {phú thuế} [賦稅]. Ngày xưa thu thuế để nuôi lính cũng gọi là {phú}. Cấp cho, phú cho. Như {bẩm phú} [稟賦] bẩm tính trời cho. Dãi bày, dãi bày sự tình vào trong câu thơ gọi là {thể phú}. Làm thơ cũng gọi là…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赋 (形声。从贝,武声。从贝”,表示与财物有关。本义征收) 同本义 赋,敛也。--《说文》 赋,税也。--《广雅》 厥赋惟上上错。--《书·禹贡》。传谓土地所生,以供天子。” 七赋之所养。--《法言·问道》 而令贡赋。--《小司徒》。注谓出车徒给徭役也。” 太医以王命聚之,岁赋其二。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如赋银(征收税银);赋粟(征收田赋);赋里(征收商业税);赋币(征收财物) 缴纳赋税 讼者平,赋者均。--唐·柳宗元《送薛存义序》 又如赋金(交纳税款) 给予;授予 赋 fù ⒈赋税。旧时指田地税,各种捐税田~。薄~敛,则民富矣(薄减轻。敛征收)…
Eng
- CC-CEDICT poetic essay|taxation|to bestow on|to endow with
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方遇切,音付。責取也。【說文】斂也。【爾雅·釋言】賦,量也。【註】賦稅,所以評量。【揚子·方言】賦,動也。【註】賦斂,所以擾動民也。【書·禹貢】厥賦惟上上錯。【傳】賦,謂土地所生,以供天子。【周禮·天官·大宰】以八則治都鄙,五曰賦貢,以馭其用。【註】賦,口率出泉也。【前漢·𠛬法志】畿方千里有稅有賦,稅以足食,賦以足兵。【註】賦,謂發賦斂財也。 又【韻會】稟受也,給與也。【禮·中庸】天命之謂性。【註】性者,人所稟受。【朱傳】氣以成形,而理亦賦焉。 又布也。【詩·大雅】明命使賦。【傳】賦,布也。【箋】使羣臣施布之也。 又鋪𨻰也。【詩·周南·關雎序】詩有六義,二曰賦。【疏】賦之言鋪,直鋪𨻰今之政敎善惡。【班固·兩都賦序】賦者古詩之流。 又貢士曰賦。【前漢·鼂錯傳】乃以臣錯充賦。【註】如淳曰:猶言備數也。臣瓚曰:云如賦調也。
Thuyết Văn
斂也。 从貝。武聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮大宰。以九賦斂財賄。斂之曰賦。班之亦曰賦。經傳中凡言以物班布與人曰賦。 方遇切。五部。
【姉】 (tỉ ⟨chị|tỷ⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䝾 · 𧵐 · 𧶣 · 𧷲 · 𮙼 · 赋 · 赋 · 賦 · 赋 · 賦