赡
thiệm
Hán Việt: thiệm · Pinyin: shàn
Tổng quan
hư 贍
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiệm |
| Quảng Đông | sim6 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjemh |
| Baxter-Sagart | [d]am-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]am-s |
| Phản thiết | 時豔切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 豔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 贍
- Thiều Chửu Cấp giúp. Phong phú, văn từ có vẻ dồi dào, điển lệ gọi là {thiệm phú} [贍富] hay {phú cai} [富該]. Đủ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赡 (形声。从贝,詹声。本义供给) 同本义 皆以赡给九族,赏赐军士。--《晋书·羊祜传》 又如赡家(养家);赡育(赡养抚育);赡身(养活自身);赡私(赡养身家);赡用(供给费用);赡老(供养老人) 周济;帮助 缉盗贼,赡穷困。--清·黄钧宰《金壶浪墨》 又如赡族义田(以谷租收入救济本家、同族的田地);赡账(资助救济);赡恤(救济,抚恤);赡助(救济帮助);赡遗(周济,赠送);赡济(资助;救济) 充满 故川源不能实漏卮,山海不能赡溪壑。--《盐铁论·本议》 赡 足;充足 赡shàn ⒈富足,充足丰~。 ⒉供给~养。
Eng
- CC-CEDICT to support|to provide for
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】時豔切【正韻】舒贍切,𠀤苫去聲。【說文】給也。【玉篇】周也。假助也。【孟子】此惟救死而恐不贍。【趙岐註】恐凍餓而不給。 又【後漢·李王鄧來傳贊】李鄧豪贍。【註】鄧晨代以吏二千石爲豪,李通家富爲贍也。又【班固傳論】固文贍而事詳。 又與澹同。【史記·司馬相如傳】漉沈贍葘。【註】索隱曰:《漢書》作灑沈澹灾。澹,安也。又【前漢·食貨志】猶未足以澹其欲也。【註】師古曰:澹,古通贍。【集韻】贍,或作𩟋。亦作儋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧸸 · 𩟋 · 赡 · 赡 · 贍 · 赡 · 贍