赡养费

shàn yǎng fèithiệm dưỡng phí

Hán Việt: thiệm dưỡng phí · Pinyin: shàn yǎng fèi

Tổng quan

tiền cấp dưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指離婚後一方給予他方維持生活之費用。依《民法》規定,僅在法院判決離婚之情形,無過失的一方,因離婚導致生活困難時,得向他方請求維持生活的費用。

Cấu tạo: 贍 (thiệm) + 養 (dưỡng) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ cấp nuôi con
  • Cihui khoản trợ cấp duy trì
  • Tần suất từ vật bồi thường, vật an ủi
  • Biên soạn 贍養費 hànyǎngfèi n. 1. <trad.> alimony 2. payment for support of one's parents M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指離婚後一方給予他方維持生活之費用。依《民法》規定,僅在法院判決離婚之情形,無過失的一方,因離婚導致生活困難時,得向他方請求維持生活的費用。

Eng

  • Cihui alimony; child support; maintenance allowance
  • Tần suất từ 贍養費 hànyǎngfèi n. 1. <trad.> alimony 2. payment for support of one's parents M:²bǐ

Đức

  • Handedict Alimente

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生活费