bác

Hán Việt: bác · Pinyin:

Tổng quan

nhảy bật

趵趵 · 趵1. · 趵2. · 趵突 · 趵突泉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbác
Quảng Đôngbok3
Nhật BảnUTSU
Hàn QuốcPAK
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpruk
Phản thiết職略切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giậm chân bành bạch. Một âm là {báo}. Nhảy nhót.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬腳踏地的聲音。《玉篇.足部》:「趵,足擊聲。」_x000D_ [動]_x000D_ 用腳踩踏。《廣韻.入聲.覺韻》:「趵,足擊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趵 跳跃; 趵bào 1.见"趵突"。 趵bō 1.见"趵趵"。

Eng

  • CC-CEDICT jump|leap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤北角切,音剝。擊也。【玉篇】足擊聲。 又【集韻】巴校切,音豹。跳躍也。【齊乗】濟南有趵突泉。 又【集韻】測角切,音齪。足齊貌。 又職略切,音灼。跡也。或作蹠。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư