趾
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ
Tổng quan
ngón chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Mân Nam | tsí |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjix |
| Baxter-Sagart | təʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | təʔ |
| Phản thiết | 諸氏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chân. Như {cử chỉ} [舉趾] cất chân lên. Như {Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ} [何敢重煩玉趾] Đâu dám phiền rầy gót ngọc. Nay thường gọi {chỉ} là ngón chân. Nền, cùng nghĩa với chữ {chỉ} [址]. Dấu vết.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chỉ chỉ (ngón chân) [Eng: toe]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腳。《左傳.桓公十三年》:「舉趾高,心不固矣。」《聊齋志異.卷一.蛇人》:「停趾愕顧,則二青來也。」 2.腳趾頭。如:「足趾」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊黃山日記》:「上百步雲梯,梯磴插天,足趾及腮。」 3.山腳。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之三》:「驅馬舍之去,去上西山趾。」 4.蹤跡。唐.王勃〈觀佛跡寺〉詩:「蓮座神容儼,松崖聖趾餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趾 (形声。从足,止声。古所谓趾,指足,不指脚趾。脚指叫做指,趾是止”的后起字。本义脚) 同本义 三之日于耜,四之日举趾。--《诗·豳风·七月》 贲其趾。--《易·贲卦》 屦校灭趾。--《易·噬嗑卦》 麟之趾。--《诗·周南·麟之趾》 今君若步玉趾。--《左传·昭公七年》 足趾之所不蹈。--左思《吴都赋》。王力注足趾是同义词连用,‘趾’不是足指。” 又如趾股(腿脚);趾踵(脚);趾踵相接(形容人数之多);趾爪(脚爪) 脚指头 右手攀右趾若啸呼状。--明·魏学洢《核舟记》 又如脚趾(脚前端的分支); 趾zhǐ ⒈脚~高气扬(形容骄傲自大,得意忘形)。 ⒉脚…
Eng
- CC-CEDICT toe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】諸市切【正韻】諸氏切,𠀤音止。【爾雅·釋言】趾,足也。【釋名】趾,止也。言行一進一止也。【易·賁卦】賁其趾。【詩·豳風】四之日舉趾。【禮·曲禮】請袵何趾。 又【左傳·宣十一年】略基趾。【註】趾,城足也。 又【禮·王制】南方曰蠻,雕題交趾。【前漢·地理志】交趾郡,屬交州。 又通作止。【前漢·𠛬法志】當斬左止者,笞五百。【註】師古曰:止足也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䟖