跰
nghiễn
Hán Việt: nghiễn
Tổng quan
Móng chân giống thú ngay và phẳng.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nghiễn |
|---|---|
| Quảng Đông | pin4 |
| Nhật Bản | SHITAGAU |
| Hán ngữ Trung cổ | ben |
| Phản thiết | 北諍切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 映 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Móng chân giống thú ngay và phẳng. Một âm là {kiển}. Da giộp lên, da chai.;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】北孟切【集韻】北諍切,𠀤音迸。【玉篇】散走也。或作𧻓。 又【廣韻】部田切【集韻】蒲眠切,𠀤音徧。與胼同。通作骿。【史記·天官書】歲星居戌,以四月與奎、婁、胃、昴晨出,曰跰踵。 又【集韻】必郢切,音餠。𠀤足立貌。
Tự hình
- Khải thư