qūn thuân

Hán Việt: thuân · Pinyin: qūn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chân đá trái lại 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 以足逆蹋曰踆。 Dĩ túc nghịch tháp viết tồn. (Lấy chân đạp ngược lại gọi là Tồn.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 七倫切,音逡。 Thất luân thiết, âm Thuân. 【Bộ】Túc足

踆乌 · 踆烏 · 踆兔 · 踆巡 · 踆踆 · 踆躔 · 踆鴟 · 踆踆踠踠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqūn
Hán Việtthuân
Quảng Đôngcyun1
Nhật BảnSHIRIZOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchyn
Phản thiết七倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ngừng lại, lui. Cũng như chữ {thuân} [竣]. Một âm là {tồn}. Đá móc, dùng chân đá ngược lên. {Tồn ô} [踆烏] con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời. Hoài Nam Tử [淮南子] : {Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ} [日中有踆烏, 而月中有蟾蜍] (Tinh thần [精神]) Trên mặt trời có con q…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 退、止。《文選.張衡.東京賦》:「千官萬品,已事而踆。」唐.李善.注:「已,止也。踆,退也。謂品秩官僚等,並止事而退還也。」 [形] 踆踆:(1)鳥獸行走的樣子。《文選.張衡.西京賦》:「怪獸陸梁,大雀踆踆。」唐.李善.注:「踆踆,大雀容也。」唐.杜甫〈封西岳賦〉:「麒麟踆踆而在郊,鳳凰蔚跂而來遊。」(2)腳步遲緩的樣子。唐.杜甫〈奉贈韋左丞丈二十二韻〉:「焉能心怏怏,祗是走踆踆。」

Eng

  • CC-CEDICT squat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤七倫切,音逡。與竣同。止也,伏也。【玉篇】退也。【張衡·東京賦】已事而踆。 又【張衡·西京賦】大雀踆踆。【註】大雀,容也。 又【集韻】壯倫切。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤徂昆切,音存。【類篇】以足逆蹋曰踆。【公羊傳·宣七年】祁彌明逆而踆之。 又【集韻】租昆切,音尊。蹲也。【史記·貨殖傳】下有踆鴟。【註】徐廣曰:蹲古作踆。【莊子·外物篇】帥弟子而踆於窾水。【音義】字林云:踆,古蹲字。【淮南子·精神訓】日中有踆烏。【註】踆,猶蹲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư