蹼
bốc
Hán Việt: bốc · Pinyin: pú
Tổng quan
màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Hán Việt | bốc |
| Quảng Đông | bap6 |
| Nhật Bản | MIZUKAKI |
| Hàn Quốc | POK |
| Chú âm | ㄆㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | puk |
| Phản thiết | 博木切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạng ngón chân, mạng bàn chân các giống chim ở nước. Cũng đọc là {phốc}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水鳥或爬蟲類趾間的薄膜。如:「鵝蹼」、「鴨蹼」。《爾雅.釋鳥》:「鳧鴈醜,其足蹼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹼〈名〉 (形声。从足,菐声。禽鸟趾间相连的皮膜) 同本义,可用来划水 蹼pǔ蛙、龟、鸭、水獭等脚趾中间的薄膜。
Eng
- CC-CEDICT web (of feet of ducks, frogs etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】博木切,音卜。【爾雅·釋鳥】鳧鴈醜,其足蹼。【註】脚指閒有幕蹼屬相著。【疏】蹼,猶蹼屬相著之謂也。【類篇】本作𨆯。或省作蹼。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨆯