ér nhi

Hán Việt: nhi · Pinyin: ér

Tổng quan

xe tang

輀旐 · 輀柩 · 輀翣 · 輀車 · 輀軒 · 輀輪 · 輀輴 · 輀輶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinér
Hán Việtnhi
Quảng Đôngji4
Nhật BảnJI
Chú âmㄦˊ
Hán ngữ Trung cổnji
Phản thiết如之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xe tang, xe đám ma.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 喪車。《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「里內之人,以賣棺槨為業,賃輀事為事。」宋.王安石〈忠獻韓公挽辭〉二首之二:「幕府少年今白髮,傷心無路送靈輀。」

Eng

  • CC-CEDICT hearse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】如之切【集韻】人之切,𠀤音而。【說文】喪車。【玉篇】同𨎪。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 轜 · 輭 · 𨎪 · 輭 · 轜 · 𮝵