輇
thuyên
Hán Việt: thuyên · Pinyin: quán
Tổng quan
hạn chế (về tài năng hoặc khả năng) (cổ) bánh xe đặc (không có nan)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Hán Việt | thuyên |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄉㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyen |
| Phản thiết | 市緣切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái xe bánh đặc. Như bánh xe cút kít cưa cả khoanh gỗ làm bánh không có tai hoa gọi là {thuyên}. Cùng nghĩa với chữ {thuyên} [銓] nghĩa là cân nhắc. Cũng có nghĩa là nhỏ, như {thuyên tài} [銓才] tài nhỏ mọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 沒有輻的車輪。《說文解字.車部》:「輇,無輻也。」 [動] 衡量。《集韻.平聲.仙韻》:「輇,量度也。」清.朱鶴齡〈吳弘人示余漢槎秋笳集感而有作〉詩:「方今網羅開,輇材咸得試。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 輇dǐ 1.大车的后部。
Eng
- CC-CEDICT limited (of talent or ability)|(archaic) solid wheel (without spokes)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】市緣切【集韻】逡緣切【韻會】淳沿切【正韻】且緣切,𠀤音銓。【說文】蕃車下庳輪也。一曰無幅也。直斫木爲之,如椎輪。 又與銓通。【莊子·外物篇】輇才諷說之徒。【註】輇,量人物也。一曰輇才謂小才也。 又與輲同。詳後輲字註。 又【集韻】敕倫切,音椿。與䡅同。車約䡅也。 考證:〔【說文】蕃車下庳輪也。一曰,無幅車。斫直木爲之,如椎輪。〕 謹照原文無幅車改無幅也。斫直改直斫。
Thuyết Văn
蕃車下庳輪也。 从車。全聲。讀若𩜹。 一曰無輻也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蕃當作藩。藩車見軒字下。庳者、屋卑也。因以爲凡之偁。藩車而下爲卑輪。葢所謂安車。輪卑則車安矣。未知是否。 市緣切。十四部。 見輪下。
【輇】 (thuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 全 (toàn) Phiên thiết: Thị duyến thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phiền (Cỏ tốt. Bởi thế nên ) xa (Cái xe.) hạ (Dưới) bí (Tên nước ngày xưa.)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 辁 · 辁