輇才 quán cái · thuyên tài Hán Việt: thuyên tài · Pinyin: quán cái Tổng quan Cấu tạo: 輇 (thuyên) + 才 (tài)Pinyinquán cáiHán Việtthuyên tàiCấu tạo輇 + 才 · thuyên + tài nghĩa thành phần: thuyên + tài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.識淺才小。《莊子.外物》:「後世輇才諷說之徒,皆驚而相告也。」 2.衡量人才。如:「他以品德為輇才的標準。」也作「軨才」。