輘
lăng
Hán Việt: lăng · Pinyin: líng
Tổng quan
lăn lăn bánh [Eng: to run]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | lăng |
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | HIKITSUBUSU |
| Hán ngữ Trung cổ | long |
| Phản thiết | 盧登切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xe nghiến qua. Tiếng xe động.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 車輪輾過。《集韻.平聲.蒸韻》:「輘,車轢也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】力承切【韻會】閭承切,𠀤音陵。【集韻】車轢也。【前漢·灌夫傳】輘轢宗室。【註】踐踏也。【史記】作凌。 又通作陵。【前漢·惠帝紀】陵轢邊吏。 又【廣韻】魯登切【集韻】【韻會】【正韻】盧登切,𠀤音楞。【集韻】輘輷,車聲。【韓愈詩】輘輷掉狂車。 又【集韻】郞鄧切,音倰。軸也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰺊