nhuyễn

Hán Việt: nhuyễn

Tổng quan

biến thể của 軟 软[ruan3]

輭化 · 輭弱 · 輭熟 · 輭玉 · 輭美 · 輭聲 · 輭風 · 輭骨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnhuyễn
Quảng Đôngjyun5
Nhật BảnNEGURUMA
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjyenx
Phản thiết而兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mềm, tục thông dùng như chữ {nhuyễn} [軟]. Người yếu lướt. Hèn nhát, vô dụng. Có khi đọc là {nhuyến}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「軟」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 軟|软[ruan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而兗切【集韻】【韻會】【正韻】乳兗切,𠀤音軟。【玉篇】柔也。【後漢·明帝紀】安車輭輪。【註】以蒲裹輪,令柔輭也。 又人柔弱亦謂之輭。【史記·貨殖傳】妻子輭弱。俗作軟。或作轜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 軟 · 软 · 軟