輳

còuthấuNôm thấu

Hán Việt: thấu · Pinyin: còu · Nôm: thấu

Tổng quan

Bầu xe, chỗ các tai hoa xe xúm xít châu đầu cả vào gọi là thấu. Vì thế nên chỗ nào nhân dân tụ họp đông đúc gọi là tứ phương phúc thấu [四方輻輳]

輻輳 · 輳合 · 輳巧 · 輳攏 · 輳況 · 輳泊 · 輳積 · 輳輓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincòu
Hán Việtthấu
Âm Nômbầu
Quảng Đôngcaau3
Nhật BảnATSUMARU
Hàn Quốc주
Chú âmㄘㄡˋ
Hán ngữ Trung cổchuh
Phản thiết千𠋫切
Thanh mẫu清
Vận候
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bầu xe, chỗ các tai hoa xe xúm xít châu đầu cả vào gọi là thấu. Vì thế nên chỗ nào nhân dân tụ họp đông đúc gọi là tứ phương phúc thấu [四方輻輳]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bầu (Chỗ các căm bánh xe tụ lại) [Eng: hub]
  • Giản Dị Hán Nôm tấu tấu (chụm lại 1 tâm) [Eng: to concentrate on one heart]
  • Giản Dị Hán Nôm thấu thấu (tâm của cam bánh xe) [Eng: hubs of wheel; converge around]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.車輪上的輻條集中於轂內。《玉篇.車部》:「輳,輻輳也。」 2.聚集。《漢書.卷四三.叔孫通傳》:「吏人人奉職,四方輻輳。」唐.顏師古.注:「輳,聚也。」

Eng

  • CC-CEDICT to converge, hub of wheel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】倉奏切【集韻】【韻會】【正韻】千𠋫切,𠀤音腠。【廣韻】輻輳,輻共轂也。【前漢·叔孫通傳】四方輻輳。【註】輳,聚也。言如車輻之聚於轂也。通作湊。【史記·張儀傳】四通輻湊。又【賈誼傳】輻湊並進。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 辏 · 辏 · 辏