輳泊 còu pō·thấu bạc Hán Việt: thấu bạc · Pinyin: còu pō Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.船之停泊于岸旁谓凑泊。比喻接近。 2.聚集。 Cấu tạo: 輳 (thấu) + 泊 (bạc)Pinyincòu pōHán Việtthấu bạcCấu tạo輳 + 泊 · thấu + bạc nghĩa thành phần: thấu + bạc Từ liên quan Gần nghĩa泊位 · 泊頭 · 泊岸 · 泊松 · 泊柏 · 泊船 · 泊車 · 泊顛