yóu du

Hán Việt: du · Pinyin: yóu

Tổng quan

xe nhẹ không đáng kể

輶亵 · 輶仪 · 輶儀 · 輶弱 · 輶德 · 輶渎 · 輶瀆 · 輶蔽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Hán Việtdu
Quảng Đôngjau4
Nhật BảnKARUI
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổju
Phản thiết于求切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xe nhẹ. Nhẹ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 輕車。《說文解字.車部》:「輶,輕車也。」唐.韓愈、孟郊、李翶〈遠遊聯句〉:「馳深鼓利楫,趨險驚蜚輶。」 [形] 輕。《詩經.大雅.烝民》:「人亦有言,德輶如毛,民鮮克舉之。」《漢書.卷一○○.敘傳上》:「守孔約而不貳兮,乃輶德而無累。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輶yóu 1.轻车。 2.轻。

Eng

  • CC-CEDICT light carriage|trifling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切【正韻】于求切,𠀤音由。【說文】輕車也。【詩·秦風】輶車鸞鑣。 又輕也。【詩·大雅】德輶如毛。 又【廣韻】與九切【集韻】【韻會】以久切【正韻】云九切,𠀤音酉。又【廣韻】【集韻】𠀤余救切,音狖。義𠀤同。

Thuyết Văn

輕車也。 从車。酋聲。 詩曰。輶車鑾鑣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

輶車卽輕車也。本是車名。引申爲凡輕之偁。大雅。德輶如毛。箋云。輶、輕也。此引申之義也。 以周切。三部。 秦風四驖文。傳曰。輶、輕也。此本義也。

【輶】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 酋 (tù) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khinh (Nhẹ.) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 輏 · 輏 · 𬨎