xiá hạt

Hán Việt: hạt · Pinyin: xiá

Tổng quan

chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục) (dạng kết hợp) quản lý có thẩm quyền quản lý

地轄 · 管轄 · 縣轄 · 管轄區 · 轄下 · 轄司 · 轄境 · 轄床

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việthạt
Quảng Đônghat6
Mân Namhat
Nhật BảnKUSABI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrat
Baxter-Sagart[g]ˤrat
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤrat
Phản thiết苦會切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đinh chốt xe, cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được. Cai quản. Như {tổng hạt} [總轄] cai quản tất cả mọi việc. Tiếng xe đi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hợt hời hợt [Eng: cursory, superficial]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 貫穿車軸的金屬鍵,以防輪子脫落。《漢書.卷九二.游俠傳.陳遵傳》:「取客車轄投井中。」 [動] 管理、治理。如:「管轄」。《紅樓夢》第七三回:「(住兒媳婦)和這兩個丫頭在臥房裡大嚷大叫,二姐姐竟不能轄治。」

Eng

  • CC-CEDICT linchpin (used to fasten a wheel to an axle)|(bound form) to govern; to have jurisdiction over

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡瞎切【集韻】【韻會】下瞎切【正韻】胡八切,𠀤音鎋。【說文】車聲也。一曰鍵也。【韻會】車軸端鍵。【釋名】轄,害也。車之禁害也。【左傳·襄三十一年】巾車脂轄。【註】巾車,車官。塗脂其轄,以利轉也。 又星名。【晉書·天文志】轄星傅軫兩旁,主王侯。左轄爲同姓,右轄爲異姓。 又提轄,宋官名。 又【集韻】苦會切,音𥢶。車聲。 又【集韻】【韻會】𠀤何葛切,音曷。輵轄,轉搖貌。詳前輵字註。【正字通】轄,一作鎋,鎋猶管也。轂空,裹之以金,如管也。管轄之義取此。 又與𤛉同。【左傳·昭二十五年】昭子賦車轄。【詩·小雅】作𤛉。

Thuyết Văn

車聲也。 从車。害聲。 一曰轄、 鍵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

轂與軸相切聲也。史記大人賦輵轄。漢書轄作螛。張揖曰。輵螛、搖目吐舌皃。則史記爲譌字矣。 胡八切。十五部。廣韵又苦葢切。 逗。 鍵下曰鉉也。一曰車轄。此鍵轄二篆爲轉注也。舝下曰車軸耑鍵也。然則舝轄二篆異字而同義同音。

【轄】 (hạt) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 車 (xa (Cái xe.)) Nghĩa: xa (Cái xe.) thanh vậy Một thuyết khác: 轄、鍵也

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舝 · 鎋 · 輨 · 䡷 · 𨍤 · 𩏓 · 舝 · 輨 · 辖 · 鎋 · 辖 · 鎋