管轄

guǎn xiáquản hạt

Hán Việt: quản hạt · Pinyin: guǎn xiá

Tổng quan

quản hạt; quản lý; cai quản; thuộc quyền; dưới quyền. 管轄範圍 phạm vi quản lý 直轄市由國務院直接管轄. thành phố trực thuộc trung ương do Quốc Vụ Viện trực tiếp cai quản

新华 · Tân Hoa Đại lục

管理; 统辖(人员、事务、区域、案件等):~范围, 直辖市由国务院直接~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.管理統轄。《西遊記》第三回:「我老孫超出三界之外,不在五行之中,已不伏他管轄,怎麼朦朧; 又敢來勾我。」 2.比喻機要的地位。晉.孫綽〈為功曹參軍駁事牋〉:「綱紀居管轄之任,以糾司外內。」

Cấu tạo: 管 (quản) + 轄 (hạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thống trị, ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...), (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an, khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an), (nghĩa bóng) giữ trật tự, cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào); quản lý; cai quản; thuộc quyền; dưới quyền
  • Biên soạn 管轄 uǎnxiá* v. have jurisdiction over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理統轄。《西遊記》第三回:「我老孫超出三界之外,不在五行之中,已不伏他管轄,怎麼朦朧; 又敢來勾我。」 2.比喻機要的地位。晉.孫綽〈為功曹參軍駁事牋〉:「綱紀居管轄之任,以糾司外內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管理; 统辖(人员、事务、区域、案件等):~范围, 直辖市由国务院直接~。

Eng

  • JMdict jurisdiction
  • JMdict control
  • Cihui to administer; to have jurisdiction (over)
  • Tần suất từ 管轄 uǎnxiá* v. have jurisdiction over , Nǐ de shìr bù zài wǒ ∼ fànwéi zhīnèi. Your problem is outside my area of responsibility

Đức

  • Handedict Jurisdiktion, Zuständigkeit

ja

  • JMdict 管轄(かんかつ)

other

  • Nguồn khác Trông coi mọi việc trong vùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

统治