jiū giao

Hán Việt: giao · Pinyin: jiū

Tổng quan

phức tạp, hỗn loạn tranh chấp

轇結 · 轇葛 · 轇軋 · 轇輵 · 轇轕 · 輵轇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiū
Hán Việtgiao
Quảng Đônggaau1
Nhật BảnTOOKUNAGAI
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkrau
Phản thiết古爻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Giao cát} [轇葛] để lộn xộn, chằng chịt, xa thẳm. Nguyên viết là [膠轕].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「轇轕」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 轇轕|𫐖𮝺[jiao1 ge2]|Taiwan pr. [jiu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古爻切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音交。【廣韻】轇轕,戟形。【張衡·東京賦】闟戟轇轕。 又【集韻】長遠貌。一曰雜亂貌。互詳輵轕二字註。通作膠。俗作𨎦。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨎦 · 𫐖