轇轕

jiāo gégiao cát

Hán Việt: giao cát · Pinyin: jiāo gé

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【轇轕・𫐖𮝺】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(literary) to intertwine; to become entangled"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.糾纏牽連,難以分解。漢.張衡〈東京賦〉:「雲罕九斿,闟戟轇轕。」唐.柳宗元〈袁家渴記〉:「又有異卉,類合歡而蔓生,轇轕水石。」也作「糾葛」。_x000D_ 2.糾紛,指牽扯不清的關係。如:「自此你我各奔前程,不再有任何轇轕。」也作「糾葛」。_x000D_ 3.廣闊深邃的樣子。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「迢嶢倜儻,豐麗博敞,洞轇轕乎,其無垠也。」

Cấu tạo: 轇 (giao) + 轕 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quấn quýt
  • Google Alex v6 rối rắm, khó gỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾纏牽連,難以分解。漢.張衡〈東京賦〉:「雲罕九斿,闟戟轇轕。」唐.柳宗元〈袁家渴記〉:「又有異卉,類合歡而蔓生,轇轕水石。」也作「糾葛」。_x000D_ 2.糾紛,指牽扯不清的關係。如:「自此你我各奔前程,不再有任何轇轕。」也作「糾葛」。_x000D_ 3.廣闊深邃的樣子。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「迢嶢倜儻,豐麗博敞,洞轇轕乎,其無垠也。」

Eng

  • Cihui (literary) to intertwine; to become entangled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胶葛