轔
lân
Hán Việt: lân · Pinyin: lín
Tổng quan
lăn lăn bánh [Eng: to run]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Hán Việt | lân |
| Quảng Đông | leon4 |
| Mân Nam | lin5 |
| Nhật Bản | HIBIKI |
| Hàn Quốc | 린 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lin |
| Phản thiết | 里忍切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bực cửa. {Lân lân} [轔轔] sình sịch, tiếng xe đi. Đỗ Phủ [杜甫] : {Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu} [車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰] (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng. Nhượng Tống dịch thơ : {Ngựa hí vang !…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車輪。《儀禮.既夕禮》「遷于袒用軸」句下漢.鄭玄.注:「軸,狀如轉轔。」唐.賈公彥.疏:「漢時名轉軸為轉轔。轔,輪也。」 2.門檻。《淮南子.說山》:「牛車絕轔。」漢.高誘.注:「楚人謂門切為轔。」 [擬] 形容車子行走時的聲音。《楚辭.屈原.九歌.大司命》:「乘龍兮轔轔,高駝兮沖天。」漢.王逸.注:「轔轔,車聲。」唐.杜甫〈兵車行〉詩:「車轔轔,馬簫簫,行人弓箭各在腰。」
Eng
- CC-CEDICT rumbling of wheels
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音鄰。【說文】車聲。【楚辭·九歌】乗龍兮轔轔。 又通作鄰。【詩·秦風】有車鄰鄰。 又殷盛貌。【揚雄·甘泉賦】振殷轔而軍裝。 又戸限也。【淮南子·說林訓】亡馬不發戸轔。【註】楚人謂戸限曰轔。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤良刃切,音遴。轢也。蹸、轥𠀤通。 又【廣韻】【集韻】里忍切【正韻】良忍切,𠀤音僯。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨏏 · 辚 · 辚 · 辚