殷轔

yīn lín ân lân

Hán Việt: ân lân · Pinyin: yīn lín

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iàu có sung mãn. Nhiều. Thịnh. ân lân ân lân ☆Giàu có sung mãn. Nhiều. Thịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車輛眾多的樣子。《文選.揚雄.甘泉賦》:「八神奔而警蹕兮,振殷轔而軍裝。」