轗
khảm
Hán Việt: khảm · Pinyin: kǎn
Tổng quan
không đạt được mục đích đầy bất hạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khảm |
| Quảng Đông | ham2 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khomh |
| Phản thiết | 苦紺切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khảm kha} [轗軻]. Xem chữ {kha} [軻].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「轗軻」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 轗軻|𫐘轲[kan3 ke3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦感切,音坎。【廣韻】轗軻,坎壈也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦紺切,音勘。義同。餘詳前轁軻二字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㙳 · 𨎕 · 𫐘 · 㙳