轗轲

kǎn kěkhảm kha

Hán Việt: khảm kha · Pinyin: kǎn kě

Tổng quan

biến thể của 坎坷[kǎn kě]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容車行顛簸不順的樣子。 2.比喻人不得志。唐.杜甫〈醉時歌〉:「德尊一代常轗軻,名垂萬古知何用?」明.葉憲祖《易水寒》第一折:「高生!男兒轗軻徒騷首,入市脫衣且沽酒。」

Cấu tạo: 轗 (khảm) + 軻 (kha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất đắc chí
  • Google Alex v6 gập ghềnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容車行顛簸不順的樣子。 2.比喻人不得志。唐.杜甫〈醉時歌〉:「德尊一代常轗軻,名垂萬古知何用?」明.葉憲祖《易水寒》第一折:「高生!男兒轗軻徒騷首,入市脫衣且沽酒。」

Eng

  • JMdict separation from the world
  • Cihui (literary) variant of 坎坷

ja

  • JMdict 轗軻(かんか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

軻梨 · 軻地羅 · 軻地羅山 · 軻丘 · 軻卿 · 軻峨 · 軻思 · 軻愈