ách

Hán Việt: ách

Tổng quan

cái ách

共轭 · 去轭 · 牛轭 · 卸除轭 · 复共轭 · 套轭于 · 牛轭礁 · 共轭作用

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtách
Quảng Đôngaak1
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqrek
Baxter-Sagartqˤ<r>[i]k
Hán ngữ Thượng cổqˤ<r>[i]k
Phản thiết乙役切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 軛
  • Thiều Chửu Cái vai xe, hai đầu đòn xe khoét thủng như hình bán nguyệt để bắc vào cổ ngựa gọi là {ách}. Nguyên viết là chữ [軶]. Xem chữ {chu} [輈].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轭 (形声。从车,厄声。本义驾车时套在牲口脖子上的曲木) 同本义 轭,辕前也。--《说文》。段注辕前者,谓衡也。” 楔貌如輖。--《仪礼·既夕礼》 三公奉輖持纳。--《荀子·正论》 牵牛(牵牛星)不负轭。--《古诗十九首》 轭 束缚 君以名桎臣,官以名轭民,父以名压子。--谭嗣同《仁学界说二十七界说》 控制 意大利之大部被轭于奥国。--梁启超《国家思想变迁异同论》 轭 è牛、马等拉东西时架在颈部的套具。

Eng

  • CC-CEDICT yoke

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於革切【集韻】【韻會】【正韻】乙革切,𠀤音厄。【正韻】轅端橫木,駕馬領者。【周禮·冬官考工記】輈人衡任。【註】衡任謂兩軛之閒也。【疏】服馬有二,一馬有一軛。軛者,厄馬領不得出也。【集韻】或作枙。【莊子·馬蹄篇】加之以衡枙。 又叶乙役切,音鬱。【古詩】南箕北有斗,牽牛不負軛。良無磐石固,虛名復何益。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 枙 · 軶 · 𦷖 · 𩉴 · 𫏸 · 枙 · 軶 · 轭 · 轭 · 軛 · 轭 · 軛