niǎn liễn

Hán Việt: liễn · Pinyin: niǎn

Tổng quan

(cổ) xe kéo bằng sức người xe ngự dụng chở bằng xe

辇下 · 辇路 · 辇运 · 步辇 · 輂辇 · 辇上 · 辇乘 · 辇从

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎn
Hán Việtliễn
Quảng Đônglin5
Chú âmㄋㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlienx
Baxter-Sagart[r][a][n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r][a][n]ʔ
Phản thiết力展切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 輦
  • Thiều Chửu Tay cái xe người kéo. Xe của vua đi gọi là {liễn}, nên chốn kinh sư gọi là {liễn hạ} [輦下], đường lối trong cung gọi là {liễn đạo} [輦道]. Kéo. Chở, tải đi. Đỗ Mục [杜牧] : {Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần} [妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦] (A phòng cung phú…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辇 (会意。从车,两夫”(男子)并行,拉车前进。本义古时用人拉或推的车) 同本义 輦,挽车也。--《说文》 与其輂辇。--《周礼·乡师》。注人挽行。” 我任我辇。--《诗·小雅·黍苗》 以乘车辇其母。--《左传·庄公十二年》 辇重如役。--《左传·襄公十年》 恃辇而行。--《战国策·赵策》 扶辇下除。--《汉书·李广苏建传》 又如辇车(古代用人挽拉的辎重车;古代宫中用的一种便车,多用人挽拉);辇舆(用人拉车;人抬的车,即后世轿子);辇夫(车夫);辇道(车道) 秦汉后特指君后所乘的车 辇niǎn ⒈用人力推拉着走的车子。秦汉以后专指帝王的车子。 ⒉乘坐~舆…

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) man-drawn carriage|an imperial carriage|to transport by carriage

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𨍻【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力展切,音鄻。【廣韻】人步輓車也。【詩·小雅】我任我輦。【註】任,負任者。輦,人輓車也。 又輓運也。【左傳·莊十二年】南宮萬以乗車輦其母。 又京師謂之輦下。【後漢·周紆傳】典司京輦。 又宮中道曰輦道。【司馬相如·上林賦】輦道纚屬。【註】閣道可乗輦而行者。 又輦郞,官名。【前漢·劉向傳】向以父德任爲輦郞。【註】引御輦郞也。 又姓。 考證:〔【左傳·莊十一年】南宮萬以乗車替其母。〕 謹照原文十一年改十二年。

Thuyết Văn

輓車也。 从車㚘。㚘在車歬引之也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂人輓以行之車也。小司徒輂輦注曰。輦、人輓行。所以載任器也。司馬法云。夏后氏謂輦曰余車。殷曰胡奴車。周曰輜輦。夏后氏二十人而輦。殷十八人而輦。周十五人而輦。故書輦作連。鄭司農云。連讀爲輦。按夫部㚘、竝行也。輦字从此。輦設輅於車前。用索輓之。故从車㚘會意。㚘在前。車在後。故連字下曰負車。連輦古今字。周禮、管子皆作連。此車名輦。輓此車之人名輦者。爾雅曰。徒御不警。徒、輦者也。毛傳同。又詩。我任我輦。毛傳曰。任者、輦者。釋名曰。輦、人所輦也。 會意。力展切。十四部。

【輦】 (liễn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 車㚘 (xa bạn) Phiên thiết: Lực triển thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 展 (triển) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: liễn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vãn (Kéo) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨍻 · 𨘧 · 𨘪 · 襜 · 辇 · 辇 · 輦 · 辇 · 輦