chuò sước

Hán Việt: sước · Pinyin: chuò

Tổng quan

bước đi (phần bên của chữ tách)

辵互 · 辵辵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Hán Việtsước
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnSHINNYOU
Chú âmㄔㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổthriak
Phản thiết敕略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chợt đi chợt dừng lại. Ghi chú (*). $ (*) Có chỗ viết âm Hán Việt là {xước}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 忽走忽跳。《說文解字.辵部》:「辵,乍行乍止。」《儀禮.公食大夫禮》「賓栗階升不拜」句下漢.鄭玄.注:「不拾級而下曰辵。」 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辵〈动〉 忽走忽停;步履踌躇 辵,乍行乍止也。--《说文》 奔走,疾走 辵,犇也。--《广雅》 辵chuò 1.忽走忽停,步履踌躇。 2.超越,不按阶次急走而下。 3.奔走,疾走。

Eng

  • CC-CEDICT to walk (side part of split character)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】丑略切【集韻】敕略切,𠀤音㲋。【說文】乍行乍止也。 又【六書故】循道疾行也。 又與躇通。【公羊傳·宣六年】躇階而走。【註】躇,一作辵。【六書正譌】从彳从止,會意。隸作辶。有與足𧺆彳三部相通者。互見本註。

Thuyết Văn

乍行乍止也。 从彳止。 凡辵之屬皆从辵。讀若春秋傳曰辵階而走

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公食大夫禮注曰。不拾級而下曰。鄭意不拾級而上曰栗階。亦曰歷階。不拾級下曰階也。廣雅。、奔也。 彳者乍行。止者乍止。丑略切。古音葢在二部。讀如超。 讀若二字衍。春秋傳者、公羊宣二年文。今公羊作。何休曰。猶超遽不暇以次。

【辵】 (sước ⟨xước⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彳止 (xích chỉ) + 辵 (sước ⟨xước⟩ (Chợt đi chợt dừng lạ)) Phiên thiết: Sửu lược thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 略 (lược) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sạ (Chợt) hành (Bước đi) sạ (Chợt) chỉ (Dừng lại. Như {ch…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 辶 · 辶