zhú tố

Hán Việt: tố · Pinyin: zhú

Tổng quan

biến thể của 溯[su4]

遡律 · 遡波 · 遡洄 · 遡流 · 遡游 · 遡流徂源 · 遡流求源 · 沿遡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhú
Hán Việttố
Quảng Đôngsou3
Nhật BảnSAKANOBORU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổsoh
Baxter-Sagarts-ŋˤak-s
Hán ngữ Thượng cổs-ŋˤak-s
Phản thiết桑故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngoi lên. Ngược dòng bơi lên gọi là {tố hồi} [遡回]. Thuận dòng bơi xuống gọi là {tố du} [遡游]. Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là {tố}. Như {hồi tố đương niên} [回遡當年] suy tìm lại sự năm đó. Mách bảo, tố cáo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「溯」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遡zhú 1.见"遡律"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 溯[su4]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤音素。【說文】同泝。【詩·秦風】遡洄從之。【註】逆流而上也。【又】遡遊從之。【註】順流而下也。 又【集韻】嚮也。【正韻】迎也。【詩·大雅】遡其過㵎。【註】響過㵎而居也。【又】如彼遡風。【註】如嚮風之人,唈而不能息也。 又與愬通。訴告也。【戰國策】衞君跣行,告遡于魏。【註】遡、愬同。 又【正字通】溯㴑泝𠀤同。

Thuyết Văn

㴑或从辵朔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朔亦聲也。

【遡】 (tố) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵朔 (sước sóc) Nghĩa: tố hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 泝 · 溯 · 溯 · 泝 · 溯