邕
ung
Hán Việt: ung · Pinyin: yōng
Tổng quan
sông Ung (Quảng Tây) tên gọi tắt của Nam Ninh (Quảng Tây) thành phố được bao quanh bởi hào biến thể cũ của 雍[yong1] biến thể cũ của 壅[yong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | ung |
| Quảng Đông | jung1 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyung |
| Baxter-Sagart | [q](r)oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [q](r)oŋ |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông chảy xung quanh ấp dùng như ao rửa gọi là {ung}. Châu {Ung}, thuộc tỉnh Quảng Tây. Ngày xưa dùng như chữ {ung} [雍], chữ {ung} [壅].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 周圍被水環繞的都城。《說文解字.巛部》:「邕,邑四方有水自邕成池者是也。」 [動] 堵塞。同「壅」。《集韻.上聲.腫韻》:「壅,堨塞也。或作邕。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「長平館西岸崩,邕涇水不流。」 [形] 和樂的。《漢書.卷五八.兒寬傳》:「上元甲子,肅邕永享。」唐.顏師古.注:「邕,和也。」《晉書.卷八八.孝友傳.桑虞傳》:「虞五世同居,閨門邕穆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邕 (会意。从川,从邑。水流(川)围困城邑。本义四方被水环绕的都邑) 同本义 古地名,即邕州 广西壮族自治区南宁市的简称 邕 通雍”⊥睦 上元甲子,肃邕永享。--《汉书》 君臣邕穆。--《晋书·乐志下》 将何以光赞时邕。--《宋书·礼志》 又如邕邕(和乐的样子);邕穆(和谐的样子);邕睦(和睦,和洽);邕熙(和睦兴盛);邕文(雍容大雅的文章) 邕剧 邕yōng
Eng
- CC-CEDICT Yong River (Guangxi)|short name for Nanning (Guangxi)
- CC-CEDICT city surrounded by a moat|old variant of 雍[yong1]|old variant of 壅[yong1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於容切,音雍。【說文】邑四方有水,自邕城池者是也。 又【集韻】竭塞也。與壅同。【前漢·王莽傳】邕河水不流。 又【正韻】和也。與雍同。【晉書·桑虞傳】閨門邕穆。 又【韻會】州名。秦桂林郡,唐置邕州。【正字通】邕雍雝壅,古俱通用。
Thuyết Văn
邑四方有水自邕成池者是也。 从巛邑。 讀若雝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邑各本無。依韵會補。成各本作城。誤。依廣韵、韵會正。自邕當作自𢹬。轉寫之誤。𢹬者、抱也。池沼多由人工所爲。惟邑之四旁有水來自擁抱旋繞成池者、是爲邕。以擁釋邕、以㬪韵爲訓也。故其字从川邑。引申之、凡四面有水皆曰邕。周頌曰。于彼西雝。傳曰。雝、澤也。大雅曰。於樂辟雝。鎬京辟雝。傳曰。水旋丘如璧曰辟雝。水經注釋漁陽郡雍奴曰。四方有水爲雍。不流爲奴。皆邕字之叚借也。 川圍邑。會意。 於容切。九部。
【邕】 (ung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 巛邑 (xuyên ấp) Phiên thiết: Vu dung thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ấp (Một tên riêng để gọi) tứ (Bốn (tên số đếm).) phương (Vuông) hữu (Có.) thủy (Nước.) tự (Bởi) ung (Sông chảy xung quanh) thành (Nên) trì (Cái ao…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡿷 · 𪪝 · 雍 · 𪪝 · 雍