máng mang

Hán Việt: mang · Pinyin: máng

Tổng quan

mang núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa) [Eng: mountain in Hanam province]

邙山 · 邙山行 · 北邙 · 邙風 · 邙风 · 嵩邙 · 瀍邙 · 北邙行

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Hán Việtmang
Quảng Đôngmong4
Nhật BảnBOU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmang
Phản thiết莫郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam [河南] (Trung Quốc). Núi {Bắc Mang} [北邙].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。古代都邑,在今大陸地區河南省洛陽北邙山上。 2.參見「北邙山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邙 古邑名 山名 邙máng北邙山,在河南省。

Eng

  • CC-CEDICT Mt Mang at Luoyang in Henan, with many Han, Wei and Jin dynasty royal tombs

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫郞切【集韻】【韻會】【正韻】謨郞切,𠀤音忙。【說文】河南洛陽北土山上邑。【正字通】貴人冢多在北邙山。 又【廣韻】【集韻】𠀤武方切,音亡。義同。

Thuyết Văn

河南雒陽北 芒山上邑。 从邑。亡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雒各本作洛。誤。今正。河南雒陽、二志同。 芒、宋本或作亡。或作土。玉篇、集韵、類篇作土。今定作芒。左傳昭卄二年杜注曰。北山、洛北芒也。文𨕖應休璉與從弟君苗君冑書曰。登芒濟河。李注引說文。芒、洛北大阜也。今說文雖無此語。然所據爲唐以前書。郡國志雒陽下亦引皇覽。縣北芒山。道西吕不韋冢。水經注榖水篇曰。廣莫門北對芒阜。是則山本名芒。山上之邑則作邙。後人但云北邙。尟知芒山矣。亡者、譌字也。土者、淺人肊改之也。北芒山在今河南河南府府北十里。山連偃師、鞏、孟津三縣。绵亙四百餘里。左傳昭二十二年王田北山、卽此。按周書所謂郟山者、北邙山也。王城謂之郟者、以山名之。桓七年王遷盟向之民于郟、襄二十四年齊人城郟、周語晉文公旣定襄王于郟、皆謂王城也。然則云郟鄏者、謂郟山下溽之地。郟古字容當作夾。 亦從芒省。會意。莫郎切。十部。

【邙】 (mang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 邑 (ấp (Một tên riêng để gọi)) Nghĩa: hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nam (Phương nam.) lạc (Sông {Lạc}. Chữ {y l) dương (Phần dương) bắc (Phương bắc.) mang (Cỏ gai. Lá nhỏ dài m) san (Núi) thượng (Trên. phàm ở trên đề) ấp (Một tên riêng để gọi)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư